top of page

CORE FOUNDATION - NỀN TẢNG CỐT LÕI
MORPHOLOGICAL [BIẾN ĐỔI] (Hình thái học Tự do): Sinh tạo hình khối phức hợp (SubD, Voronoi).
Làm chủ bề mặt tự do (SubD) và bắt đầu thao túng dữ liệu toán học (Voronoi, Contour) để tạo ra các cấu trúc phức tạp.
MODULE | TYPE | MAIN | COMMAND | WHAT FOR |
|---|---|---|---|---|
22 | Rhino | Clipping Section | Clippingsection, Create Drawing | Tạo bản vẽ từ Clipping Section, thiết lập thông số bản vẽ |
23 | Rhino | Layout Nâng cao | Make2D, Clipping Plane, Layout, Array, Distribute | Xuất hàng loạt bản vẽ mặt bằng/đứng/cắt từ 3D nhanh chóng, đồng bộ. |
24 | Rhino | CPlane | CPlane (Set CPlane) | Thiết lập, chuyển vị và đổi hướng mặt phẳng làm việc trong không gian 3D. |
25 | Rhino | Curve Chuyên sâu 1 | Curve analysis, Network | Các bài toán xây dựng curve 3D, dựng khung lưới để kiểm soát bề mặt cong. |
26 | Rhino | Flow Along Surface | Flowalongsurface, UV Surface, Rebuild Surface | Chuyển vi các đối tượng hình học từ bề mặt phẳng lên mặt cong bất kì, seting hiệu chỉnh thông số hình học UV 1 bề mặt |
27 | Rhino | Curve Chuyên sâu 2 | Advanced Surface/SubD | Hiệu chỉnh cấu trúc đường cong, xây lưới bề mặt chuẩn kết hợp SubD cho 3D phức tạp. |
28 | Rhino | SetPT | Setpt, Edit Control Point | Hiệu chỉnh và biến đổi hình học từ điểm. ứng dụng mạnh cho SubD |
29 | Rhino | SubD Cơ bản | SubD tools, Mesh to SubD | Tạo khối mềm/gấp, chuyển đổi lưới, check mặt bằng Mesh chuẩn tránh biến dạng. |
30 | Rhino | Hiệu chỉnh SubD | SubD face/edge editing | Hiệu chỉnh trực tiếp các mặt (face) và cạnh (edge) của khối SubD để tạo hình. |
31 | Rhino | Hiệu chỉnh SubD 2 | SubD Distribute, subD tool advance | Bộ lệnh đặc biệt được phát triển riêng để hiệu chỉnh SubD nhanh chóng, hiệu quả |
39 | Grasshopper | Color | Custom Preview, Gradient, Bounds | Kiểm soát màu sắc hiển thị kết hợp với khoảng cách từ Attractor. |
40 | Grasshopper | Data Generation 1 | Random, Series, Range | Tạo chuổi số, dữ liệu về data structure đơn giản nhất |
41 | Grasshopper | Voronoi 2D | Voronoi, Random, Populate 2D | Xây dựng hệ lưới tế bào sinh học (Voronoi) trên mặt phẳng 2D. |
42 | Grasshopper | Voronoi + Math | Voronoi, Series, Fibonacci | Kết hợp lưới Voronoi với các thuật toán toán học (dãy số Fibonacci). |
43 | Grasshopper | Voronoi 3D | Voronoi 3D, Attractor | Xây dựng khối tế bào 3D kết hợp với logic điểm hút. |
44 | Grasshopper | Image Sampler | Image Sampler | Trích xuất và sử dụng dữ liệu độ sáng/màu sắc từ pixel hình ảnh. |
45 | Grasshopper | Contour cơ bản 1 | Contour | Cắt lát địa hình, tạo các cấu trúc hình học cắt lớp song song. |
46 | Grasshopper | Vector & CPlane | Vector, Construct Plane | Quản lý và thiết lập mặt phẳng, hướng vector trong môi trường thuật toán. |
47 | Grasshopper | Contour Cơ bản 2 | Contour, Vector | Thiệt lập đa chiều hướng cắt, tạo khối khung Wrafal |
48 | Grasshopper | Intersection | BRep, Plane, Brep x Brep, Plane x Brep | Tạo các cấu trúc giao cắt, tìm điểm giao nhau, tìm dường giao nhau, cắt khối, đục khối |
49 | Grasshopper | Contour + SubD 1 | Contour, Extrude | Tạo hình sản phẩm nội thất Parametric bằng phương pháp cắt lát 1 chiều. |
bottom of page
