top of page

LỘ TRÌNH KÍCH HOẠT
FUNDAMENTAL [KHỞI TẠO] (Nền tảng Không gian): Xây dựng gốc tọa độ và tư duy lệnh cơ bản.
Đặt nền móng hình học không gian (Rhino) và bẻ lái tư duy sang logic tham số cơ bản (Grasshopper) bằng hệ thống điểm hút (Attractor) và lưới cơ bản (Lunchbox).
MODULE | TYPE | MAIN | COMMAND | WHAT FOR |
|---|---|---|---|---|
1 | Rhino | Giao diện | Các công cụ Navigation, Options | Hiểu tổng quan phần mềm, làm chủ các công cụ điều hướng cơ bản. |
2 | Rhino | 2D | Line, Polyline, Scale, Move, Import, Split, Join, Crvend | Vẽ cấu trúc thẳng, hiệu chỉnh kích thước, đưa ảnh tham khảo vào không gian làm việc. |
3 | Rhino | Quản lý | Layer panel | Quản lý, sắp xếp và tương tác hiệu quả với hệ thống layer. |
4 | Rhino | Layout & Drafting | Layout, Detail, Dim, Export (PDF/SVG), Import (CAD) | Tạo hồ sơ bản vẽ 2D, xuất file chất lượng cao, đồng nhất tỷ lệ. |
5 | Rhino | 3D | Box, Extrude, Boolean | Tạo khối thẳng, hiệu chỉnh khối 3D cơ bản. |
6 | Rhino | Orient | Orient 2 point, Orient 3 point | Dịch chuyển nhanh khối 3d vào vị trí chính xác |
7 | Rhino | Quản lý 3D | Layer, Block, Group | Phân cấp và kiểm soát mô hình 3D theo hệ thống một cách hiệu quả. |
8 | Rhino | Array | Array, Array Curve, Block | Tạo hàng loạt 3d đồng dạng theo quy luật, ứng dụng kiểm soát block |
9 | Rhino | Material | Materials, UV Editor, Mapping | Quản lý thư viện vật liệu, import vật liệu mới và thiết lập UV map. |
10 | Rhino | Export | Export, Block | Quản lý hệ thống file, xuất đồng bộ qua Sketchup thông qua Block. |
11 | Rhino | Import | Import, Insert | Tận dụng thư viện 3D lớn (như 3D Warehouse), thiết lập file khi import. |
12 | Rhino | Clipping Plane | Clippingplane, manager edit Clipping | Tạo mặt cắt đối tượng trong 3d, kiểm soát clipping plane phục vụ check view, kiểm tra |
13 | Rhino | Make2d | Make2d setting, Clipping Plane | Tạo mặt bằng 2d, hình chiếu 2d từ khối 3d bất kì, kết hợp clipping plane |
14 | Rhino | Curve 3d Cơ bản | Curve, Rebuild | Hiểu bản chất gốc và cấu trúc của đường cong, nguyên tắc Rebuild. |
15 | Rhino | ALIGN | ALIGN, Distribute | ứng dụng điều khiển dàn trãi hệ điểm hoặc hình khối. ưu tiên sử lý theo hệ điểm để xây dựng curve |
16 | Rhino | Hiệu chỉnh Curve | Control Points On, Interpolate | Ứng dụng và hiệu chỉnh đường cong 2D thông qua các điểm điều khiển. |
17 | Rhino | Curve 3D | Curve 2 Views, EditPt | Xây dựng đường cong 3D chính xác theo ý đồ không gian. |
18 | Rhino | Surface | Loft, Sweep 1/2, Curve Network | Phân tích khung và tạo hình bề mặt phẳng/cong từ hệ thống curve 3D. |
19 | Rhino / Grasshopper | Tham chiếu Rhino và Grass | Grasshopper Canvas, Set Curve, Loft | Cái nhìn đầu tiên về dữ liệu, chuyển đổi tư duy dựng hình từ Rhino sang Grasshopper. |
20 | Rhino | Solid | Solid tools (Cap, OffsetSrf...) | Tạo và tương tác hiệu chỉnh khối solid cong từ bề mặt. |
21 | Rhino | Record History | loft, Sweep 1/2, Curve Network | Điều khiển hình khối từ hệ khung dây, khởi nguồn cho Grasshopper |
32 | Grasshopper | Giao diện | Bố cục Grasshopper | Khám phá giao diện, cộng đồng, tài liệu (grasshopperdoc) và plugin (food4rhino). |
33 | Grasshopper | Modeling | Curve / Surface nodes | Đưa tư duy dựng hình từ Module 19, 20, 21 vào logic thuật toán của Grasshopper. |
34 | Grasshopper | Thuật toán cơ bản | Point, Distance, Remap | Xây dựng thuật toán đầu tiên: Tạo điểm hút (Attractor Point). |
35 | Grasshopper | Lunchbox | Lunchbox Panels (Triangle, Quad, Hexagon), Truss | Tạo panel hình học đa dạng và hệ khung giàn không gian nhanh chóng. |
36 | Grasshopper | Attractor + Lunchbox | Attractor logic + Lunchbox | Tạo hệ facade có kích thước module biến đổi dần theo điểm hút. |
37 | Grasshopper | Attractor Curve | Curve, Distance, Graph Mapper | Điều khiển sự biến đổi hình học thông qua đường cong và đồ thị. |
38 | Grasshopper | Attractor + Graph | Graph Mapper + Lunchbox | Làm cho sự biến đổi của module bề mặt trở nên đa dạng, linh hoạt và mượt mà hơn. |
MORPHOLOGICAL [BIẾN ĐỔI] (Hình thái học Tự do): Sinh tạo hình khối phức hợp (SubD, Voronoi).
Làm chủ bề mặt tự do (SubD) và bắt đầu thao túng dữ liệu toán học (Voronoi, Contour) để tạo ra các cấu trúc phức tạp.
MODULE | TYPE | MAIN | COMMAND | WHAT FOR |
|---|---|---|---|---|
22 | Rhino | Clipping Section | Clippingsection, Create Drawing | Tạo bản vẽ từ Clipping Section, thiết lập thông số bản vẽ |
23 | Rhino | Layout Nâng cao | Make2D, Clipping Plane, Layout, Array, Distribute | Xuất hàng loạt bản vẽ mặt bằng/đứng/cắt từ 3D nhanh chóng, đồng bộ. |
24 | Rhino | CPlane | CPlane (Set CPlane) | Thiết lập, chuyển vị và đổi hướng mặt phẳng làm việc trong không gian 3D. |
25 | Rhino | Curve Chuyên sâu 1 | Curve analysis, Network | Các bài toán xây dựng curve 3D, dựng khung lưới để kiểm soát bề mặt cong. |
26 | Rhino | Flow Along Surface | Flowalongsurface, UV Surface, Rebuild Surface | Chuyển vi các đối tượng hình học từ bề mặt phẳng lên mặt cong bất kì, seting hiệu chỉnh thông số hình học UV 1 bề mặt |
27 | Rhino | Curve Chuyên sâu 2 | Advanced Surface/SubD | Hiệu chỉnh cấu trúc đường cong, xây lưới bề mặt chuẩn kết hợp SubD cho 3D phức tạp. |
28 | Rhino | SetPT | Setpt, Edit Control Point | Hiệu chỉnh và biến đổi hình học từ điểm. ứng dụng mạnh cho SubD |
29 | Rhino | SubD Cơ bản | SubD tools, Mesh to SubD | Tạo khối mềm/gấp, chuyển đổi lưới, check mặt bằng Mesh chuẩn tránh biến dạng. |
30 | Rhino | Hiệu chỉnh SubD | SubD face/edge editing | Hiệu chỉnh trực tiếp các mặt (face) và cạnh (edge) của khối SubD để tạo hình. |
31 | Rhino | Hiệu chỉnh SubD 2 | SubD Distribute, subD tool advance | Bộ lệnh đặc biệt được phát triển riêng để hiệu chỉnh SubD nhanh chóng, hiệu quả |
39 | Grasshopper | Color | Custom Preview, Gradient, Bounds | Kiểm soát màu sắc hiển thị kết hợp với khoảng cách từ Attractor. |
40 | Grasshopper | Data Generation 1 | Random, Series, Range | Tạo chuổi số, dữ liệu về data structure đơn giản nhất |
41 | Grasshopper | Voronoi 2D | Voronoi, Random, Populate 2D | Xây dựng hệ lưới tế bào sinh học (Voronoi) trên mặt phẳng 2D. |
42 | Grasshopper | Voronoi + Math | Voronoi, Series, Fibonacci | Kết hợp lưới Voronoi với các thuật toán toán học (dãy số Fibonacci). |
43 | Grasshopper | Voronoi 3D | Voronoi 3D, Attractor | Xây dựng khối tế bào 3D kết hợp với logic điểm hút. |
44 | Grasshopper | Image Sampler | Image Sampler | Trích xuất và sử dụng dữ liệu độ sáng/màu sắc từ pixel hình ảnh. |
45 | Grasshopper | Contour cơ bản 1 | Contour | Cắt lát địa hình, tạo các cấu trúc hình học cắt lớp song song. |
46 | Grasshopper | Vector & CPlane | Vector, Construct Plane | Quản lý và thiết lập mặt phẳng, hướng vector trong môi trường thuật toán. |
47 | Grasshopper | Contour Cơ bản 2 | Contour, Vector | Thiệt lập đa chiều hướng cắt, tạo khối khung Wrafal |
48 | Grasshopper | Intersection | BRep, Plane, Brep x Brep, Plane x Brep | Tạo các cấu trúc giao cắt, tìm điểm giao nhau, tìm dường giao nhau, cắt khối, đục khối |
49 | Grasshopper | Contour + SubD 1 | Contour, Extrude | Tạo hình sản phẩm nội thất Parametric bằng phương pháp cắt lát 1 chiều. |
bottom of page
