top of page
LEGEND
Đạt đến khả năng làm chủ toàn diện công cụ, xây dựng phương pháp tiếp cận và hệ workflow riêng, từ đó tạo ra ngôn ngữ thiết kế mang dấu ấn cá nhân.
MODULE | TYPE | MAIN | COMMAND | WHAT FOR |
|---|---|---|---|---|
1 | Grasshopper | Orient | Orient, setting plane | Chuyển vị mặt phẳng, nguyên tắc cơ bản để
dàn trải. |
2 | Grasshopper | Orient + Contour | Orient, Divide curve, Plane | Dàn trãi module cắt lát 1 chiều. |
4 | Grasshopper | Unroll Brep,Orient + Lunbox Matrix | Unroll Brep, Orient Matrix | Trải module hàng loạt theo ma trận |
3 | Grasshopper | Orient Matrix | Quad panel Lunchbox | Thiết lập ma trận dàn trãi. hiễu thêm về cấu
trúc dữ liệu. |
5 | Grasshopper | Orient + Panel
Structure | Unroll Brep | Trải module phức tạp nhiều kết cấu, dàn trải
hàng loạt theo ma trận. |
6 | Grasshopper | Đánh Số Dữ Liệu
1 | Series, Text | Bắt cặp dữ liệu, nguyên tắc cơ bản để ghép
số và ID cho đối tượng đươc dàn trải. |
7 | Grasshopper | Đánh Số Dữ Liệu
2 | Series, Text | Đánh số cho ma trận, sâu về cấu trúc dữ liệu
và ghép cặp để có thông tin đúng theo vị trí
ma trận.
|
8 | Grasshopper | Bake to CNC | Debrep & Explorer Orient, Bake object, Set
layer.
| Thiết lập và hiệu chỉnh thành phần dàn trải
phục vụ xuất file CNC, gia công. |
bottom of page
